THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

385

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

364

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

396,2

13,80

Cà phê Robusta London

"

1816

-22,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

155,85

4,25

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

127,55

4,60

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

53,8

0,80

Dầu thô Newyork

USD/thùng

56,74

2,44

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

74,60

2,85

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

75,08

2,76

Vàng Hongkong

USD/ounce

1275,50

-3,18

Lãi suất LIBOR 3 tháng

1,41289

0,0281

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

1,12608

0,0002

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

6750,94

34,40

London (FISE 100)

"

7432,99

-54,97

Frankfurt (Xetra DAX)

"

13127,47

-338,04

Tokyo (Nikkie 225)

"

22681,42

246,80

- Hongkong (Hang Seng)

"

29120,92

516